dô nách

dô nách

Trên cánh đồng khô, một con dô nách đang kiếm mồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Động vật học) Chimnách: Chỉ một loài chim thuộc họ Glaréole hoặc Courvite, thường sốngvùng đất ngập nước hoặc đồng cỏ.
    • Tên gọi thông tục: "dô nách" còn được dùng để gọi một số loài chim đặc điểm hình dáng hoặc tập tính tương tự trong văn hóa địa phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con dô nách thường xuất hiện vào mùa mưacác cánh đồng. (Loài chimnách hay thấy khi trời mưa trên đồng ruộng.)
    • Người dân quê gọi loài chim này nách tiếng kêu của . (Dân làng đặt tênnách dựa trên âm thanh phát ra của chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dô nách" trong sinh học: Thuật ngữ chuyên ngành chỉ phân loài chim thuộc bộ Choi choi (Charadriiformes).

    • Nghiên cứu cho thấynách tập tính di cư theo mùa. (Các nhà khoa học ghi nhận chimnách thường bay đi tránh rét.)
  • "dô nách" trong văn hóa dân gian: Đôi khi được dùng làm tên gọi cho các loài chim nhỏ, nhanh nhẹn.

    • Trong truyện cổ, dô nách sứ giả báo mùa màng. (Chimnách xuất hiện trong tích xưa như biểu tượng của thời vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • nách (tên khoa học): Glaréole hoặc Courvite — từ mượn từ tiếng Pháp, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Chimnách: Cụm từ đầy đủ, thường dùng để nhấn mạnh loài chim này.
  • nách đồng: Biến thể địa phương, chỉ loài chim sốngruộng lúa.
    • nách đồng lông màu nâu xám. (Loàináchđồng bộ lông màu nâu pha xám.)
Từ đồng nghĩa
  • Chim choi choi: Một số vùng gọinách chim choi choi do nét tương đồng về hình dáng.
  • Chim cát: Tên gọi khác dựa trên môi trường sống ven cát, sông suối.
Thành ngữ liên quan
  • nách kêu mưa: Câu nói dân gian chỉ hiện tượngnách kêu báo hiệu trời sắp mưa.
    • Nghe tiếngnách kêu, bà con biết sắp mưa rào. (Tiếng chimnách dấu hiệu thời tiết thay đổi.)